• :
  • :
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

PHỤ LỤC
BÁO CÁO TEMIS NĂM 2020

PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

A.1. Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1. Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tổng số

6,726

5,713

84.9

Nữ

3,387

2,941

86.8

Dtts

136

101

74.3

Nữ dtts

51

38

74.5

Vùng khó khăn

896

837

93.4

Tiểu học

3,228

2,868

88.8

Nữ

1,587

1,387

87.4

Dtts

53

39

73.6

Nữ dtts

16

11

68.8

Vùng khó khăn

498

458

92

Trung học cơ sở

2,379

2,003

84.2

Nữ

1,292

1,152

89.2

Dtts

36

35

97.2

Nữ dtts

16

15

93.8

Vùng khó khăn

319

306

95.9

Trung học phổ thông

1,119

842

75.2

Nữ

508

402

79.1

Dtts

47

27

57.4

Nữ dtts

19

12

63.2

Vùng khó khăn

79

73

92.4

A.1.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tổng số

4

0.07

223

3.9

2790

48.84

2696

47.19

Nữ

0

0

117

3.98

1352

45.97

1472

50.05

Dtts

0

0

5

4.95

50

49.5

46

45.54

Nữ dtts

0

0

3

7.89

15

39.47

20

52.63

Vùng khó khăn

0

0

16

1.91

448

53.52

373

44.56

Tiểu học

2

0.07

105

3.66

1477

51.5

1284

44.77

Nữ

0

0

42

3.03

658

47.44

687

49.53

Dtts

0

0

1

2.56

19

48.72

19

48.72

Nữ dtts

0

0

0

0

4

36.36

7

63.64

Vùng khó khăn

0

0

12

2.62

260

56.77

186

40.61

Trung học cơ sở

1

0.05

110

5.49

957

47.78

935

46.68

Nữ

0

0

73

6.34

538

46.7

541

46.96

Dtts

0

0

4

11.43

21

60

10

28.57

Nữ dtts

0

0

3

20

8

53.33

4

26.67

Vùng khó khăn

0

0

3

0.98

148

48.37

155

50.65

Trung học phổ thông

1

0.12

8

0.95

356

42.28

477

56.65

Nữ

0

0

2

0.5

156

38.81

244

60.7

Dtts

0

0

0

0

10

37.04

17

62.96

Nữ dtts

0

0

0

0

3

25

9

75

Vùng khó khăn

0

0

1

1.37

40

54.79

32

43.84

A.2. Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1. Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tổng số

514

331

64.4

Hiệu trưởng

238

91

38.2

Nữ

36

16

44.4

Dtts

4

0

0

Nữ dtts

0

0

0

Vùng khó khăn

36

12

33.3

Phó hiệu trưởng

276

240

87

Nữ

79

67

84.8

Dtts

6

2

33.3

Nữ dtts

2

0

0

Vùng khó khăn

39

35

89.7

Tiểu học

316

201

63.6

Hiệu trưởng

153

50

32.7

Nữ

20

7

35

Dtts

4

0

0

Nữ dtts

0

0

0

Vùng khó khăn

24

7

29.2

Phó hiệu trưởng

163

151

92.6

Nữ

57

51

89.5

Dtts

4

2

50

Nữ dtts

2

0

0

Vùng khó khăn

27

25

92.6

Trung học cơ sở

134

80

59.7

Hiệu trưởng

62

19

30.6

Nữ

14

7

50

Dtts

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

Vùng khó khăn

8

1

12.5

Phó hiệu trưởng

72

61

84.7

Nữ

13

11

84.6

Dtts

1

0

0

Nữ dtts

0

0

0

Vùng khó khăn

8

7

87.5

Trung học phổ thông

64

50

78.1

Hiệu trưởng

23

22

95.7

Nữ

2

2

100

Dtts

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

Vùng khó khăn

4

4

100

Phó hiệu trưởng

41

28

68.3

Nữ

9

5

55.6

Dtts

1

0

0

Nữ dtts

0

0

0

Vùng khó khăn

4

3

75

A.2.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tổng số

0

0

2

0.6

160

48.34

169

51.06

Hiệu trưởng

0

0

1

1.1

56

61.54

34

37.36

Nữ

0

0

1

6.25

9

56.25

6

37.5

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

6

50

6

50

Phó hiệu trưởng

0

0

1

0.42

104

43.33

135

56.25

Nữ

0

0

0

0

22

32.84

45

67.16

Dtts

0

0

0

0

0

0

2

100

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

12

34.29

23

65.71

Tiểu học

0

0

0

0

100

49.75

101

50.25

Hiệu trưởng

0

0

0

0

37

74

13

26

Nữ

0

0

0

0

3

42.86

4

57.14

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

6

85.71

1

14.29

Phó hiệu trưởng

0

0

0

0

63

41.72

88

58.28

Nữ

0

0

0

0

17

33.33

34

66.67

Dtts

0

0

0

0

0

0

2

100

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

8

32

17

68

Trung học cơ sở

0

0

2

2.5

47

58.75

31

38.75

Hiệu trưởng

0

0

1

5.26

15

78.95

3

15.79

Nữ

0

0

1

14.29

5

71.43

1

14.29

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

1

100

Phó hiệu trưởng

0

0

1

1.64

32

52.46

28

45.9

Nữ

0

0

0

0

5

45.45

6

54.55

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

2

28.57

5

71.43

Trung học phổ thông

0

0

0

0

13

26

37

74

Hiệu trưởng

0

0

0

0

4

18.18

18

81.82

Nữ

0

0

0

0

1

50

1

50

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

4

100

Phó hiệu trưởng

0

0

0

0

9

32.14

19

67.86

Nữ

0

0

0

0

0

0

5

100

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

2

66.67

1

33.33

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1. Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Cấp dạy

Tổng số GV

Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

6,726

5,847

2617

38.91

3.43

2508

95.83

Nữ

3,387

2,944

1263

37.29

3.41

1212

95.96

Dtts

136

120

46

33.82

3.33

43

93.48

Nữ dtts

51

43

12

23.53

3.47

11

91.67

Vùng khó khăn

896

817

426

47.54

3.45

404

94.84

Tiểu học

3,228

2,964

2520

78.07

3.42

2418

95.95

Nữ

1,587

1,425

1220

76.87

3.41

1173

96.15

Dtts

53

47

44

83.02

3.30

41

93.18

Nữ dtts

16

12

12

75

3.47

11

91.67

Vùng khó khăn

498

468

414

83.13

3.45

393

94.93

Trung học cơ sở

2,379

1,983

73

3.07

3.49

67

91.78

Nữ

1,292

1,111

35

2.71

3.30

31

88.57

Dtts

36

33

2

5.56

4.00

2

100

Nữ dtts

16

14

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

319

282

11

3.45

3.42

10

90.91

Trung học phổ thông

1,119

900

24

2.14

3.52

23

95.83

Nữ

508

408

8

1.57

3.68

8

100

Dtts

47

40

0

0

0

0

0

Nữ dtts

19

17

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

79

67

1

1.27

4.00

1

100

B.1.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.42

2551

97.48

3.43

2552

97.52

3.43

2576

98.43

3.43

2571

98.24

3.42

2554

97.59

Nữ

3.40

1228

97.23

3.42

1229

97.31

3.41

1241

98.26

3.41

1239

98.1

3.41

1234

97.7

Dtts

3.31

45

97.83

3.34

46

100

3.40

46

100

3.31

45

97.83

3.30

45

97.83

Nữ dtts

3.40

12

100

3.53

12

100

3.67

12

100

3.31

11

91.67

3.50

12

100

Vùng khó khăn

3.44

413

96.95

3.46

413

96.95

3.44

417

97.89

3.44

417

97.89

3.44

413

96.95

Tiểu học

3.42

2458

97.54

3.43

2460

97.62

3.43

2483

98.53

3.43

2478

98.33

3.42

2461

97.66

Nữ

3.40

1188

97.38

3.42

1189

97.46

3.41

1201

98.44

3.41

1199

98.28

3.41

1193

97.79

Dtts

3.28

43

97.73

3.31

44

100

3.38

44

100

3.28

43

97.73

3.27

43

97.73

Nữ dtts

3.40

12

100

3.53

12

100

3.67

12

100

3.31

11

91.67

3.50

12

100

Vùng khó khăn

3.44

402

97.1

3.46

402

97.1

3.44

406

98.07

3.44

406

98.07

3.44

402

97.1

Trung học cơ sở

3.49

70

95.89

3.47

69

94.52

3.49

70

95.89

3.51

70

95.89

3.49

70

95.89

Nữ

3.28

32

91.43

3.29

32

91.43

3.27

32

91.43

3.31

32

91.43

3.34

33

94.29

Dtts

4.00

2

100

4.00

2

100

4.00

2

100

4.00

2

100

4.00

2

100

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.40

10

90.91

3.41

10

90.91

3.41

10

90.91

3.42

10

90.91

3.45

10

90.91

Trung học phổ thông

3.56

23

95.83

3.52

23

95.83

3.56

23

95.83

3.49

23

95.83

3.49

23

95.83

Nữ

3.70

8

100

3.69

8

100

3.69

8

100

3.63

8

100

3.67

8

100

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

4.00

1

100

4.00

1

100

4.00

1

100

4.00

1

100

4.00

1

100

B.2. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của CBQLCSGDPT về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.2.1. Số lượng CBQLCSGDPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQLCSGDPT

Cấp dạy

Tổng số CBQL

Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL đã trả lời phiếu khảo sát

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

514

494

268

52.14

3.49

254

94.78

Nữ

115

109

65

56.52

7.08

62

95.38

Dtts

10

10

8

80

6.12

6

75

Nữ dtts

2

2

2

100

3.47

2

100

Vùng khó khăn

75

73

37

49.33

6.95

33

89.19

Tiểu học

316

311

247

78.16

3.48

235

95.14

Nữ

77

75

61

79.22

7.06

59

96.72

Dtts

8

8

8

100

6.12

6

75

Nữ dtts

2

2

2

100

3.47

2

100

Vùng khó khăn

51

50

35

68.63

6.94

31

88.57

Trung học cơ sở

134

127

15

11.19

3.68

14

93.33

Nữ

27

24

3

11.11

7.21

3

100

Dtts

1

1

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

16

15

1

6.25

3.11

1

100

Trung học phổ thông

64

56

6

9.38

3.47

5

83.33

Nữ

11

10

1

9.09

2.89

0

0

Dtts

1

1

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

8

8

1

12.5

3.95

1

100

B.2.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.48

260

97.01

3.49

261

97.39

3.50

261

97.39

3.51

264

98.51

3.47

263

98.13

Nữ

3.53

63

96.92

3.53

64

98.46

3.56

62

95.38

3.56

64

98.46

3.55

64

98.46

Dtts

3.08

7

87.5

3.04

6

75

3.13

7

87.5

3.08

7

87.5

3.00

7

87.5

Nữ dtts

3.40

2

100

3.50

2

100

3.50

2

100

3.50

2

100

3.50

2

100

Vùng khó khăn

3.46

36

97.3

3.51

34

91.89

3.48

36

97.3

3.52

36

97.3

3.39

35

94.59

Tiểu học

3.47

241

97.57

3.48

241

97.57

3.49

242

97.98

3.50

244

98.79

3.46

243

98.38

Nữ

3.52

60

98.36

3.51

60

98.36

3.56

59

96.72

3.55

60

98.36

3.54

60

98.36

Dtts

3.08

7

87.5

3.04

6

75

3.13

7

87.5

3.08

7

87.5

3.00

7

87.5

Nữ dtts

3.40

2

100

3.50

2

100

3.50

2

100

3.50

2

100

3.50

2

100

Vùng khó khăn

3.45

34

97.14

3.50

32

91.43

3.48

34

97.14

3.52

34

97.14

3.38

33

94.29

Trung học cơ sở

3.67

14

93.33

3.70

14

93.33

3.70

14

93.33

3.65

14

93.33

3.65

14

93.33

Nữ

3.50

3

100

3.75

3

100

3.75

3

100

3.50

3

100

3.50

3

100

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.20

1

100

3.17

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

Trung học phổ thông

3.26

5

83.33

3.72

6

100

3.50

5

83.33

3.30

6

100

3.47

6

100

Nữ

2.80

0

0

3.00

1

100

2.50

0

0

3.00

1

100

3.00

1

100

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.80

1

100

4.00

1

100

4.00

1

100

4.00

1

100

4.00

1

100

PHẦN C: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NHU CẦU BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA GIÁO VIÊN VÀ CBQLCSGDPT THEO CÁC TIÊU CHÍ TRONG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

C.1. Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1. Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

5,713

269

4.71

160

59.48

5

1.86

2

0.74

19

7.06

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

5,713

256

4.48

148

57.81

5

1.95

2

0.78

15

5.86

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

5,713

248

4.34

135

54.44

4

1.61

2

0.81

15

6.05

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

5,713

1075

18.82

513

47.72

19

1.77

8

0.74

127

11.81

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

5,713

586

10.26

278

47.44

5

0.85

2

0.34

68

11.6

Tiểu học

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

2,868

110

3.84

54

49.09

0

0

0

0

15

13.64

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

2,868

102

3.56

50

49.02

0

0

0

0

14

13.73

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

2,868

95

3.31

40

42.11

0

0

0

0

12

12.63

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

2,868

552

19.25

221

40.04

8

1.45

0

0

93

16.85

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

2,868

356

12.41

137

38.48

1

0.28

0

0

52

14.61

Trung học cơ sở

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

2,003

120

5.99

87

72.5

3

2.5

1

0.83

2

1.67

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

2,003

112

5.59

77

68.75

3

2.68

1

0.89

1

0.89

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

2,003

119

5.94

78

65.55

4

3.36

3

2.52

3

2.52

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

2,003

421

21.02

255

60.57

10

2.38

8

1.9

25

5.94

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

2,003

187

9.34

120

64.17

4

2.14

2

1.07

15

8.02

Trung học phổ thông

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

842

39

4.63

19

48.72

2

5.13

1

2.56

2

5.13

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

842

42

4.99

21

50

2

4.76

1

2.38

0

0

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

842

42

4.99

18

42.86

2

4.76

1

2.38

1

2.38

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

842

102

12.11

37

36.27

1

0.98

0

0

9

8.82

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

842

43

5.11

21

48.84

0

0

0

0

1

2.33

C.1.2. Nhu cầu bồi dưỡng của CBQLCSGDPT

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

331

19

5.74

7

36.84

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

331

20

6.04

10

50

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

331

29

8.76

9

31.03

0

0

0

0

1

3.45

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

331

64

19.34

6

9.38

0

0

0

0

11

17.19

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

331

25

7.55

4

16

0

0

0

0

4

16

Tiểu học

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

201

11

5.47

6

54.55

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

201

13

6.47

8

61.54

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

201

20

9.95

7

35

0

0

0

0

1

5

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

201

48

23.88

2

4.17

0

0

0

0

10

20.83

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

201

16

7.96

1

6.25

0

0

0

0

4

25

Trung học cơ sở

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

80

6

7.5

1

16.67

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

80

7

8.75

2

28.57

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

80

7

8.75

2

28.57

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

80

11

13.75

4

36.36

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

80

5

6.25

3

60

0

0

0

0

0

0

Trung học phổ thông

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

50

2

4

0

0

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

50

2

4

0

0

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

50

2

4

0

0

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

50

5

10

0

0

0

0

0

0

1

20

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

50

4

8

0

0

0

0

0

0

0

0

C.2. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Phát triển chuyên môn bản thân

6,410

2174

33.92

1,042

47.93

46

2.12

16

0.74

321

14.77

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

6,410

2142

33.42

1,033

48.23

46

2.15

15

0.7

338

15.78

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

6,410

1918

29.92

935

48.75

40

2.09

11

0.57

287

14.96

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

6,410

1889

29.47

887

46.96

48

2.54

16

0.85

285

15.09

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

6,410

1618

25.24

886

54.76

30

1.85

8

0.49

234

14.46

Tiểu học

Phát triển chuyên môn bản thân

3,176

1105

34.79

493

44.62

17

1.54

5

0.45

188

17.01

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,176

987

31.08

433

43.87

15

1.52

4

0.41

188

19.05

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,176

951

29.94

416

43.74

17

1.79

5

0.53

168

17.67

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,176

880

27.71

388

44.09

10

1.14

1

0.11

166

18.86

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

3,176

748

23.55

375

50.13

13

1.74

3

0.4

114

15.24

Trung học cơ sở

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,201

782

35.53

423

54.09

14

1.79

4

0.51

122

15.6

Phát triển chuyên môn bản thân

2,201

708

32.17

390

55.08

13

1.84

4

0.56

110

15.54

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,201

669

30.4

370

55.31

15

2.24

4

0.6

96

14.35

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

2,201

652

29.62

412

63.19

8

1.23

2

0.31

95

14.57

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,201

628

28.53

337

53.66

14

2.23

4

0.64

90

14.33

Trung học phổ thông

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,033

373

36.11

177

47.45

17

4.56

7

1.88

28

7.51

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,033

369

35.72

177

47.97

15

4.07

6

1.63

25

6.78

Phát triển chuyên môn bản thân

1,033

361

34.95

159

44.04

16

4.43

7

1.94

23

6.37

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,033

310

30.01

134

43.23

17

5.48

7

2.26

27

8.71

Tư vấn và hỗ trợ học sinh

1,033

220

21.3

108

49.09

4

1.82

2

0.91

17

7.73

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Chung

Trong hè

6,410

2182

34.04

1,111

50.92

50

2.29

22

1.01

335

15.35

Trong học kỳ 2

6,410

1280

19.97

629

49.14

37

2.89

9

0.7

187

14.61

Tiểu học

Trong hè

3,176

1067

33.6

507

47.52

17

1.59

6

0.56

181

16.96

Trong học kỳ 2

3,176

621

19.55

273

43.96

16

2.58

3

0.48

94

15.14

Trung học cơ sở

Trong hè

2,201

786

35.71

450

57.25

20

2.54

10

1.27

123

15.65

Trong học kỳ 2

2,201

482

21.9

276

57.26

11

2.28

4

0.83

78

16.18

Trung học phổ thông

Trong hè

1,033

329

31.85

154

46.81

13

3.95

6

1.82

31

9.42

Trong học kỳ 2

1,033

177

17.13

80

45.2

10

5.65

2

1.13

15

8.47

Điều kiện thực hiện

Chung

Tạo điều kiện về thời gian

6,410

3322

51.83

1,674

50.39

78

2.35

32

0.96

481

14.48

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

6,410

1933

30.16

1,001

51.78

44

2.28

14

0.72

259

13.4

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

6,410

1367

21.33

660

48.28

35

2.56

10

0.73

188

13.75

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

6,410

1189

18.55

591

49.71

26

2.19

7

0.59

181

15.22

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

6,410

899

14.02

413

45.94

16

1.78

6

0.67

150

16.69

Khác (ghi cụ thể)

6,410

118

1.84

73

61.86

0

0

0

0

23

19.49

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

3,176

1548

48.74

706

45.61

27

1.74

10

0.65

261

16.86

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

3,176

850

26.76

402

47.29

16

1.88

4

0.47

140

16.47

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

3,176

602

18.95

277

46.01

15

2.49

4

0.66

107

17.77

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

3,176

590

18.58

255

43.22

9

1.53

2

0.34

104

17.63

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

3,176

483

15.21

209

43.27

8

1.66

1

0.21

106

21.95

Khác (ghi cụ thể)

3,176

44

1.39

23

52.27

0

0

0

0

7

15.91

Trung học cơ sở

Tạo điều kiện về thời gian

2,201

1238

56.25

710

57.35

26

2.1

12

0.97

182

14.7

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

2,201

765

34.76

444

58.04

15

1.96

6

0.78

94

12.29

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

2,201

490

22.26

263

53.67

8

1.63

2

0.41

64

13.06

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

2,201

488

22.17

273

55.94

8

1.64

3

0.61

57

11.68

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

2,201

222

10.09

122

54.95

4

1.8

2

0.9

36

16.22

Khác (ghi cụ thể)

2,201

61

2.77

42

68.85

0

0

0

0

15

24.59

Trung học phổ thông

Tạo điều kiện về thời gian

1,033

536

51.89

258

48.13

25

4.66

10

1.87

38

7.09

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

1,033

318

30.78

155

48.74

13

4.09

4

1.26

25

7.86

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

1,033

275

26.62

120

43.64

12

4.36

4

1.45

17

6.18

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

1,033

218

21.1

109

50

10

4.59

3

1.38

18

8.26

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

1,033

87

8.42

36

41.38

3

3.45

2

2.3

10

11.49

Khác (ghi cụ thể)

1,033

13

1.26

8

61.54

0

0

0

0

1

7.69

C.3. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của CBQL CSGDPT

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Sử dụng ngoại ngữ

504

169

33.53

39

23.08

2

1.18

0

0

22

13.02

Ứng dụng công nghệ thông tin

504

132

26.19

35

26.52

3

2.27

0

0

16

12.12

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

504

125

24.8

28

22.4

1

0.8

0

0

21

16.8

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

504

110

21.83

30

27.27

1

0.91

0

0

17

15.45

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

504

84

16.67

21

25

1

1.19

0

0

13

15.48

Tiểu học

Sử dụng ngoại ngữ

314

110

35.03

32

29.09

2

1.82

0

0

16

14.55

Ứng dụng công nghệ thông tin

314

85

27.07

26

30.59

2

2.35

0

0

13

15.29

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

314

75

23.89

16

21.33

1

1.33

0

0

16

21.33

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

314

68

21.66

22

32.35

1

1.47

0

0

13

19.12

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

314

53

16.88

13

24.53

1

1.89

0

0

9

16.98

Trung học cơ sở

Sử dụng ngoại ngữ

130

46

35.38

7

15.22

0

0

0

0

4

8.7

Ứng dụng công nghệ thông tin

130

35

26.92

7

20

0

0

0

0

2

5.71

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

130

32

24.62

7

21.88

0

0

0

0

4

12.5

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

130

28

21.54

4

14.29

0

0

0

0

4

14.29

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

130

21

16.15

5

23.81

0

0

0

0

3

14.29

Trung học phổ thông

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

60

18

30

5

27.78

0

0

0

0

1

5.56

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

60

14

23.33

4

28.57

0

0

0

0

0

0

Sử dụng ngoại ngữ

60

13

21.67

0

0

0

0

0

0

2

15.38

Ứng dụng công nghệ thông tin

60

12

20

2

16.67

1

8.33

0

0

1

8.33

Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

60

11

18.33

3

27.27

0

0

0

0

0

0

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Chung

Trong hè

504

170

33.73

34

20

5

2.94

1

0.59

21

12.35

Trong học kỳ 2

504

96

19.05

24

25

2

2.08

0

0

10

10.42

Tiểu học

Trong hè

314

107

34.08

25

23.36

4

3.74

1

0.93

15

14.02

Trong học kỳ 2

314